THÔNG BÁO Mời chào giá mua sắm Vật tư y tế năm 2025-2026 để phục vụ công tác chuyên môn của Trung Tâm Y Tế Phú Thiện.
|
SỞ Y TẾ GIA LAI TRUNG TÂM Y TẾ PHÚ THIỆN Số: 384/TB-TTYT |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Phú Thiện, ngày 05 tháng 9 năm 2025 |
Mời chào giá mua sắm Vật tư y tế năm 2025-2026 để phục vụ công tác chuyên môn của Trung Tâm Y Tế Phú Thiện.
Căn cứ Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 ngày 23/6/2023 của Quốc Hội; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quy hoạch, Luật đầu tư, Luật đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật đấu thầu số 57/2024/QH15 ngày 29/11/2024 của Quốc Hội;
Căn cứ Luật số 57/2024/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2024. Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quy hoạch, Luật đầu tư, Luật đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật đấu thầu;
Căn cứ Luật số 90/2025/QH15 ngày 25/6/5025 Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu; Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư; Luật Hải quan; Luật Thuế giá trị gia tăng; Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu; Luật Đầu tư; Luật Đầu tư công; Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;
Căn cứ Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;
Căn cứ Nghị định 24/2024/NĐ-CP ngày 27/02/2024 của Chính Phú Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu; Nghị định 17/2025/NĐ-CP ngày 06/02/2025 của Chính Phú Sửa đổi bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết một số điều và Biện pháp thi hành Luật Đấu thầu.
Trung Tâm Y tế Phú Thiện có nhu cầu tiếp nhận báo giá để tham khảo, xây dựng giá gói thầu, làm cơ sở tổ chức lựa chọn nhà thầu cho Gói thầu: mua sắm vật tư y tế năm 2025-2026 để phục vụ công tác chuyên môn của Trung Tâm Y Tế Phú Thiện. với nội dung cụ thể như:
I. Thông tin của đơn vị yêu cầu báo giá.
1. Đơn vị yêu cầu báo giá: Trung tâm Y tế Phú Thiện, tỉnh Gia Lai.
2. Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá:
Ds Nguyễn Thị Tuấn – Phụ trách Khoa Dược-TTB-VTYT.
SĐT: 0935844138
Email: kdttyt.phuthien@gialai.gov.vn
3. Cách thức tiếp nhận báo giá:
- Nhận trực tiếp tại địa chỉ: Trung Tâm Y tế Phú Thiện Tổ dân phố 3, xã Phú Thiện Tỉnh Gia Lai
- Nhận qua Email: kdttyt.phuthien@gialai.gov.vn
4. Thời hạn tiếp nhận báo giá: Từ 14h00 ngày 03/9/2025 đến trước 15h00 ngày 16/9/2025.
Các báo giá nhận được sau thời gian nêu trên sẽ không được xem xét.
5. Thời hạn có hiệu lực của báo giá: Tối thiểu 90 ngày kể từ ngày 16/9/2025.
II. Nội dung yêu cầu báo giá:
Danh mục mua sắm Vật tư y tế năm 2025-2026 để phục vụ công tác chuyên môn của Trung Tâm Y Tế Phú Thiện có (Phụ lục danh mục chi tiết kèm theo).
Ghi chú: Báo giá của các hãng sản xuất, nhà cung cấp tại Việt Nam phải bao gồm toàn bộ các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có)
Rất mong nhận được báo giá của đơn vị.
Trân trọng kính mời./.
Nơi nhận: GIÁM ĐỐC
- Các hãng sản xuất, nhà cung cấp tại Việt Nam;
- Trang Website TTYT;
- Lưu: VT, KD-TTB-VTYT.
Phụ lục
DANH MỤC VẬT TƯ Y TẾ NĂM 2025-2026 ĐỂ PHỤC VỤ CÔNG TÁC CHUYÊN MÔN CỦA TRUNG TÂM Y TẾ PHÚ THIỆN
(Kèm theo thông báo số: /TB-TTYT ngày 05/9/2025 của Trung tâm Y tế Phú Thiện)
Gói 03- Vật tư y tế
|
TT |
Tên hàng hóa |
Thông số kỹ thuật |
Đơn vị tính |
Số lượng |
|
1 |
Bông y tế (Bông hút nước) |
Bông xơ tự nhiên (thành phần chính là Cellulose), không pha sợi polyester, các thớ bông xếp theo một chiều. Bông hút nước được chế từ lông của hạt cây Bông, đã loại mỡ, không bị tơi, thấm hút cao, hạn chế xơ thừa bám lại. Sợi mảnh, mềm mịn, dai, không xơ bông trên bề mặt, không có lẫn các mảnh lá hoặc vỏ hạt. Bông dạng dải, được cuộn thành cuộn chắc, người sử dụng có thể tạo ra các miếng kích thước tùy ý. Không độc hại, an toàn khi sử dụng. Màng bông được xử lý bằng công nghệ SPUNLACE |
Kg |
150 |
|
2 |
Bông không hút nước |
- Sản xuất từ 100% bông xơ thiên nhiên, không thấm nước |
Kg |
10 |
|
3 |
Gạc đắp vết thương |
Kích thước ≥ 8 x 20cm, vô trùng. Được làm từ 2 lớp vải không dệt hút nước bên ngoài và 1 lớp đệm bông tự nhiên tinh chế (100% cotton) ở giữa. |
Miếng |
10000 |
|
4 |
Gạc vaselin |
Thành phần gồm: vải cotton, dầu parafine, vaseline |
Miếng |
1400 |
|
5 |
Dây hút đàm nhớt có khóa các Số: 6,8,10,12,14, 16 Có Kiểm Soát |
Các số 5-6-8-10-12-14-16-18. Sản phẩm được kết cấu 02 phần. Khóa van và dây dẫn. Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh không chứa DEHP, nhựa trong, nhẵn bóng tránh gây tổn thương, xây xước niêm mạc, đầu dây hút có 2 mắt phụ để hút. Dây có độ dài ≥ 55cm. Khoá van chia nhiều màu dễ phân biệt giữa các số, có 2 loại có nắp và không nắp. Bao bì có miếng giấy thoát khí EO 2,8x2,8 cm để thoát hết dư lượng khí EO trong quá trình tiệt trùng. |
Cái |
100 |
|
6 |
Dây truyền dịch |
Dây truyền dịch dài 1500 mm (±10mm), ID: 2.75mm(±0.05mm), OD: 3.80mm(±0.05mm) cực trơn với đầu kết nối Luer lock ABS trong suốt, chắc chắn an toàn, Kim chai: 28mm ± 1mm, chiều dài từ cổ kim chai đến lỗ mắt 15mm, OD 5.6mm ± 1mm, ID:5.2mm ± 1mm . Thiết kế bầu đếm giọt và đầu cắm vào chai dịch chuyền là loại được đúc nguyên khối và vô khuẩn tốt, bầu đếm giọt trong suốt có gắn liền cổng thông khí với màng lọc khuẩn hydrophobic không cho dịch đi qua. Cổng chữ Y để tiêm thuốc bằng chất liệu Isoprene không chứa latex, dài 300mm tránh đầu kim tiêm chọc ra ngoài.Đĩa lọc chất liệu BOF ( ABS+MB+ nylon), đầu cuối dây có đầu kết nối luerlock bằng chất liệu ABS trong suốt và nút chặn dịch chất liệu (PP+MB) ở cuối đường truyền. tương thích sử dụng với các máy truyền dịch đang sử dụng tại bệnh viện |
Cái |
12.000 |
|
7 |
Dây truyền dịch |
Van khoá điều chỉnh, kim chai sản xuất từ hạt nhựa ABS nguyên sinh. Van thoát khí có thiết kế màng lọc khí vô khuẩn. Buồng nhỏ giọt thể tích ≥ 14ml, có màng lọc dịch ≤ 15µm. Dây dẫn cấu tạo từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, mềm dẻo, dai, độ đàn hồi cao, không gãy gập khi bảo quản và sử dụng; Độ dài dây truyền ≥ 1700mm. Dây truyền dịch kèm kim thường 23Gx1". Đầu nối Luer lock có cơ chế xoay giúp cho việc gắn kết với kim luồn chắc chắn và dễ thao tác khi sử dụng. |
Cái |
100 |
|
8 |
Dây nối bơm tiêm điện |
Đóng gói kín từng chiếc, vô trùng, có đánh dấu vị trí mở, dễ mở, có hạn sử dụng ghi trên bao bì. Mềm dẻo, trong suốt, chống xoắn. - Đường kính trong ≤0,9 mm - Đường kính ngoài ≤l,9mm - Chiều dài dây có đủ các cỡ 30,75,140,150cm - Tốc độ ≥ 0,9ml/phút; áp lực ≥ 2 bar - Đầu nối Luer Lock, chịu áp lực cao, chống rò rỉ; có khóa áp lực dương chống trào ngược dịch (có khóa bấm chặn dòng) |
Cái |
200 |
|
9 |
Lưỡi dao mổ các số10,11,12,15,20,21,23 |
Chất liệu thép không gỉ hoặc tương đương |
Cái |
200 |
|
10 |
Bao đo huyết áp Monitor theo dõi bệnh nhân 5 thông số |
Sử dụng cho Monitor theo dõi bệnh nhân 5 thông số |
Cái |
2 |
|
11 |
Bao đo huyết áp Monitor theo dõi bệnh nhân 6 thông số |
Sử dụng cho Monitor theo dõi bệnh nhân 6 thông số |
Cái |
2 |
|
12 |
Đầu đo SpO2 |
Sử dụng cho máy SPo2 đo nồng độ oxy trong máu |
Cái |
10 |
|
13 |
Đè lưỡi gỗ tiệt trùng |
- Gỗ tự nhiên, thớ mịn, đồng nhất, không lõi, không cong
vênh. Đạt độ cứng, nhẵn cao, an toàn trong sử dụng. |
Cái |
20000 |
|
14 |
Miếng dán điện cực |
Sử dụng vật liệu nền bằng băng dính giấy. Có độ thông thoáng cao.Gel sử dụng ít chloride. Được bảo vệ bởi nắp đậy cho mỗi điện cực. |
Miếng |
2000 |
|
15 |
Bóng đèn Halogen máy AU 480 |
Halogen 12V-20W (AU480) |
Cái |
6 |
|
16 |
Bóng đèn máy sinh hóa Halogen lamp For TC- Matrix |
Halogen 12V-20W (TC-Matrix) |
Cái |
4 |
|
17 |
Bóng đèn gù |
100w |
Cái |
40 |
|
18 |
Bóng đèn UV |
Diệt khuẩn |
Cái |
5 |
|
19 |
Ống nghiệm đo tốc độ máu lắng màu đen |
l6mm- 100mm-0,8mm |
Cái |
300 |
|
20 |
Tạp dề y tế. |
Chất liệu màng nhựa PE vô trùng, Chống thấm nước tuyệt đối. Màu xanh blue, trắng. |
Cái |
200 |
|
21 |
Lọ đựng nước tiểu |
Lọ nhựa PS trắng trong, có nhãn màu đỏ, dung tích 55 ml. * Kích thước: chiều cao 60 mm, đường kính 36 mm. |
Lọ |
4000 |
|
22 |
Ky Jelly (dầu bôi trơn cá nhân) |
Thể tích 82g |
Tuyp |
20 |
|
23 |
Giấy in nhiệt K57 |
57mm x 20m |
Cuộn |
100 |
|
24 |
Túi đựng rác thải Màu vàng có vạch |
Chất liệu: Nhựa PP nguyên sinh hoặc HDPE hoặc tương đương; Kích thước: 40x70 cm (±5%) (xếp hông mỗi bên 10cm) và Có dây rút. Màu vàng |
Kg |
500 |
|
25 |
Túi đựng rác thải Màu xanh có vạch |
Chất liệu: Nhựa PP nguyên sinh hoặc HDPE hoặc tương đương; Kích thước: 40x70 cm (±5%) (xếp hông mỗi bên 10cm) và Có dây rút. Màu xanh |
Kg |
500 |
|
26 |
Túi đựng rác thải Màu trắng có vạch |
Chất liệu: Nhựa PP nguyên sinh hoặc HDPE; Kích thước ≥ 40x70 cm (±5%) (xếp hông mỗi bên 10cm) và Có dây rút. Màu trắng |
Kg |
20 |
|
27 |
Túi đựng rác thải Màu đen có vạch |
Chất liệu ≥Nhựa PP nguyên sinh hoặc HDPE; Kích thước: 40x70 cm (±5%) (xếp hông mỗi bên 10cm) và Có dây rút. Màu đen. |
Kg |
20 |
|
28 |
Sample Cup, 2.0mL |
2.0mL |
Cái |
2000 |
|
29 |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn |
Chlorhexidine Digluconate 0,5% (v/v); Ethanol 80% (v/v); Isopropyl alcohol (Isopropanol) 7.2% (v/v) và các chất phụ gia, chất dưỡng da (Glycerine, Alpha- Terpineol, Alpha-Bisabolol, Aloe Vera, Vitamin E...) vừa đủ 100%. |
Chai |
600 |
|
30 |
Dung dịch sát khuẩn Microshield 4% hoặc tương đương |
Chlorhexidine Digluconate 4% (w/w) và các chất phụ gia, chất dưỡng da (Glycerine, Alcohol Ethoxylates, Alkyl Polyglycoside, Aloe Vera, Cocamide Diethanolamine, Vitamin E, Cocamidopropyl Betaine, Polyquatium 7 …) vừa đủ 100% |
Chai |
200 |
|
31 |
Cidex Zyme |
Enzyme Protease 5% (w/w); Enzyme Lipase 0.5% (w/w); Enzyme Amylase 0.3%(w/w); Enzyme Cellulase 0.05%; Enzyme Mannanase 0.05%; Alcohol Ethoxylate 8% (w/w), chất chống ăn mòn kim loại và các chất phụ gia vừa đủ 100%. Chai/1 lít |
Chai |
50 |
|
32 |
Viên Presept 2,5g hoặc tương đương |
Thành phần: ≥50% SodiumDichloroisocyanurate 50%, các thành phần khác 50% |
Viên |
1000 |
|
33 |
Băng Keo Vải |
Băng vải lụa đan dệt taffeta, màu trắng, số sợi 44x18/cm². Bờ răng cưa hai bên giúp xé dễ dàng, không cần dùng kéo. Keo: Oxyd kẽm không dùng dung môi. Kích thước đúng 2,5cm x 5m. |
Cuộn |
5000 |
|
34 |
Băng dính cá nhân |
Vải Viscose và Polyamide co giãn, không thấm nước. Đệm thấm dịch Màu trắng gồm bông và lớp lưới Polyethylene không gây dính. Keo Oxyd kẽm không dùng dung môi. Kích thước: 19mm x 72mm. Tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O) |
Miếng |
10000 |
|
35 |
Bơm tiêm sử dụng một lần 50cc cho ăn |
'- Xy lanh dung tích 50ml được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích rõ nét. - Pít tông có khía bẻ gãy để hủy, không có ba via. - Đốc xy lanh nhỏ, gắn chắc chắn với tất cả các cỡ kim, an toàn khi sử dụng. - Đầu côn lệch tâm giúp cho việc đuổi khí dễ dàng, thuận tiện - Bơm có vạch chia thể tích tối đa 60ml, vạch chia nhỏ nhất ≤ 1ml để tiện sử dụng cho trẻ em - Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn CE, TCVN 5903:1995, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, ISO 14001:2015, EN ISO 13485 (Giấy chứng nhận các tiêu chuẩn trên phải do bên thứ 3 cung cấp) |
Cái |
200 |
|
36 |
Bơm tiêm sử dụng một lần 5cc |
'- Xy lanh dung tích 5ml, được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích rõ nét. - Có thang chia dung tích hút tối đa đến 6ml - Pít tông có khía bẻ gãy để hủy, không có ba via. - Kim làm bằng thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Kim các cỡ 23Gx1", 25Gx1". Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế và được gắn chặt với thân kim không gây rò rỉ, an toàn khi sử dụng. Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn CE, TCVN 5903:1995, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, ISO 14001:2015, EN ISO 13485 (Giấy chứng nhận các tiêu chuẩn trên phải do bên thứ 3 cung cấp) |
Cái |
80000 |
|
37 |
Bơm tiêm sử dụng một lần 10cc |
'- Xy lanh dung tích 10ml được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích rõ nét. - Có thang chia dung tích hút tối đa đến 12ml, vạch chia nhỏ nhất ≤0,2ml - Pít tông có khía bẻ gãy để hủy, không có ba via. - Kim làm bằng thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Kim các cỡ 23Gx1", 25Gx1". Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế và được gắn chặt với thân kim không gây rò rỉ, an toàn khi sử dụng. - Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn CE, TCVN 5903:1995, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, ISO 14001:2015, EN ISO 13485 (Giấy chứng nhận các tiêu chuẩn trên phải do bên thứ 3 cung cấp) |
Cái |
40000 |
|
38 |
Bơm tiêm sử dụng một lần 20cc |
'- Xy lanh dung tích 20ml được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích rõ nét. - Pít tông có khía bẻ gãy để hủy, không có ba via. - Đầu côn lệch tâm giúp cho việc đuổi khí dễ dàng, thuận tiện - Kim làm bằng thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Kim cỡ 23Gx1". Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế và được gắn chặt với thân kim không gây rò rỉ, an toàn khi sử dụng. - Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn CE, TCVN 5903:1995, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, EN ISO 13485 (Giấy chứng nhận các tiêu chuẩn trên phải do bên thứ 3 cung cấp) |
Cái |
30000 |
|
39 |
Bơm Tiêm Nhựa Dùng Cho Máy Bơm Tiêm Điện |
Được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy. Vô trùng - không độc - không buốt - không gây sốt - không DEHP, Tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485: 2016; CE hoặc tương đương |
Cái |
500 |
|
40 |
Bơm tiêm insulin |
'Bơm tiêm dung tích 1ml dùng để tiêm insulin, có nắp chụp bảo vệ đầu kim và nắp chụp pít tông để ngăn dị vật vào lòng bơm khi sử dụng. - Bơm tiêm có 2 loại phù hợp với 2 loại thuốc 40UI và 100UI. - Đầu kim có vát 3 cạnh giúp tiêm sắc nhọn, không có gờ. Thân kim làm bằng thép không gỉ - Kim được đúc liền với vỏ xylanh, không thể tháo rời - Kim tiêm bao gồm các cỡ: 30Gx8mm, 31Gx6mm, 32Gx6mm - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, ISO 14001:2015 |
Cái |
200 |
|
41 |
Kim chích máu ngón tay |
Được sản xuất từ thép carbon, đầu mũi kim được vát nhọn. Tiệt trùng từng cây |
Cái |
4000 |
|
42 |
Kim lấy máu, lấy thuốc số 18G |
- Kim: được làm bằng thép không gỉ mạ Crom hoặc Niken. Đầu kim vát 3 cạnh, sắc nhọn, không gờ, có nắp chụp bảo vệ. Thân kim nhẵn, tròn đều, có đủ độ cứng cơ khí, không bị cong vênh, không tạp chất bên trong, được phủ Silicone. Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế. Sản phẩm đóng gói trong túi riêng, không có độc tố và chất gây sốt, không DEHP (có phiếu phân tích chất lượng), được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). Đạt chứng nhận EN ISO 13485: 2016 hoặc tương đương |
Cái |
40000 |
|
43 |
Kim luồn 24G |
Kim luồn tĩnh mạch chất liệu FEP. Kim có cánh có cửa tiêm thuốc. Đầu bảo vệ an toàn chất liệu (PA,PC,PSF) với cơ chế an toàn thụ động bằng 2 lớp. Lớp trong dạng 2 cánh tay bắt chéo đan vào nhau che đầu kim. Lớp ngoài bằng hộp nhựa vuông trong suốt không thể tháo rời bọc toàn bộ lớp bên trong tránh máu từ đầu kim dây ra ngoài,. Có 3 vạch cản quang ở trong lòng catheter. Đầu kim có 3 mặt vát, không chứa DEHP, PVC, sản phẩm đạt tieu chuẩn Châu Âu (CE). Xuất xứ sản phẩm G7 (Ý). Có khả năng lưu kim được đến 96h. Tương thích với tiêm truyền áp lực cao tối đa lên đến 325psi. Được tiệt trùng bằng công nghệ EO. Thân catheter không chứa kim loại, sử dụng được trong phòng MRI. Không sử dụng keo gắn kết thân catheter vào đốc nhựa. Đạt tiêu chuẩn UNI EN ISO 14001:2015 (ISO 14001:2015). Có bầu tấm lọc xốp ở chuôi kim cho phép khí đi qua và không cho chất lỏng đi qua. Bầu tấm lọc có thể tháo rời để lấy mẫu máu khi cần. Các cỡ với các màu khác nhau: 24G x 3/4” (O.D: 0.74 x 19 mm, 29ml/min): màu vàng; |
Cái |
7000 |
|
44 |
Kim luồn sơ sinh 26 G |
Kim luồn tĩnh mạch chất liệu FEP. Kim có cánh có cửa tiêm thuốc. Đầu bảo vệ an toàn chất liệu (PA,PC,PSF) với cơ chế an toàn thụ động bằng 2 lớp. Lớp trong dạng 2 cánh tay bắt chéo đan vào nhau che đầu kim. Lớp ngoài bằng hộp nhựa vuông trong suốt không thể tháo rời bọc toàn bộ lớp bên trong tránh máu từ đầu kim dây ra ngoài,. Có 3 vạch cản quang ở trong lòng catheter. Đầu kim có 3 mặt vát, không chứa DEHP, PVC, sản phẩm đạt tieu chuẩn Châu Âu (CE). Xuất xứ sản phẩm G7 (Ý). Có khả năng lưu kim được đến 96h. Tương thích với tiêm truyền áp lực cao tối đa lên đến 325psi. Được tiệt trùng bằng công nghệ EO. Thân catheter không chứa kim loại, sử dụng được trong phòng MRI. Không sử dụng keo gắn kết thân catheter vào đốc nhựa. Đạt tiêu chuẩn UNI EN ISO 14001:2015 (ISO 14001:2015). Có bầu tấm lọc xốp ở chuôi kim cho phép khí đi qua và không cho chất lỏng đi qua. Bầu tấm lọc có thể tháo rời để lấy mẫu máu khi cần. Cỡ 26G |
Cái |
1000 |
|
45 |
Kim chọc dò tủy sống số 20G |
1.Đầu
kim 3 mặt vát, bén, giảm nguy cơ tụ máu dưới màng |
Cái |
10 |
|
46 |
Kim chọc dò tủy sống số 25G |
1.Đầu kim 3 mặt vát, bén, giảm nguy cơ tụ máu dưới màng |
Cái |
200 |
|
47 |
Găng tay khám các size |
Chất liệu: Cao su thiên nhiên, dùng trong thăm khám y tế, có bột. Các size. |
Đôi |
40000 |
|
48 |
Găng tay tiệt trùng số |
Chế tạo từ Latex cao su thiên nhiên, tiệt trùng. Gồm các số 6, 6,5, 7, 7,5 |
Đôi |
40000 |
|
49 |
Khẩu trang y tế |
Thành phần của khẩu trang gồm: -Gồm 4 lớp: 3 lớp ngoài bằng vải không dệt – Spunbond (mặt ngoài và mặt trong tiếp xúc da), siêu mịn, không xù lông vải, có tác dụng chống thấm, ngăn chặn hiệu quả các hạt chất lỏng và giọt bắn văng ra từ người bệnh. Kích thước 17.5 cm x 9.5 cm. 1 lớp giữa là lớp vi lọc thấu khí – Meltblown: màng vi lọc. -Là vải không dệt không thấm nước: thành phần là 100% Polypropylen (hoặc hợp chất tương tự); -Dây đeo hai bên: là dây thun mềm dạng đàn hồi Oval (14 - 16 kim) với chất liệu sợi Spandet và sợi Poly, có tính đàn hồi, chiều dài 155 - 160mm, định lượng: 1,3-1,4g/m, không gây kích ứng da. -Thanh nẹp mũi bằng nhựa PE (hoặc PP): bề rộng 2,5-3mm, bề dày: 0,45mm - 1mm, chiều dài khoảng 100mm. -Lớp lọc cao cấp, đạt hiệu suất lọc khuẩn BFE ≥ 99% (ASTM F2100) -Hiệu suất lọc bụi PFE (Particulate Filtration Efficiency) ≥ 98% (ASTM F2100) đạt cấp độ 3 -Độ sạch (Microbial Cleanliness) đạt EN ISO 11737-1: 2018. Chống giọt bắn đạt tiêu chuẩn EN 14683: 2019+AC:2019 cấp độ Type IIR. Trở lực hô hấp không lớn hơn 9 mmH2O -Hiệu suất lọc không nhỏ hơn 90%, Trở lực hô hấp không lớn hơn 9 mmH2O. -Asen (As) ≤ 0.17mg/kg sản phẩm. Chì (Pb) ≤ 1.0 mg/kg sản phẩm. Thủy ngân (Hg) ≤ 0.12 mg/ kg sản phẩm. Antimon (Sb) ≤ 0.1 mg/kg sản phẩm. Cadium (Cd) ≤ 0.1 mg/ kg sản phẩm -Đạt tiêu chuẩn FDA, CE, GMP, EN 14683; ASTM F2100 (hoặc tương đương). Tiêu chuẩn cơ sở -Đóng gói: 50 cái/hộp. -Khẩu trang ngăn ngừa và lọc bụi, lọc khí, lọc mùi, kháng khuẩn, bảo vệ đường hô hấp… |
Cái |
30000 |
|
50 |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi 2/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C 26mm |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp Polyglactin 910 - 1 kim, đa sợi, Polyglactin 910 (90% Glycolide acid, 10% Lactic acid) Đường kính 2/0, dài 75 cm, phủ Polyglactin 370 + Calcium stearate, màu tím Kim làm bằng thép không gỉ Martensitic 420 (AISI 420). Kim không mắt, kim Premium, công nghệ U-filo Kim tròn, dài 26 mm, bán kính cong kim 1/2C Tan hoàn toàn trong 50 - 70 ngày Lực kéo đứt của chỉ tối thiểu 20,5 Newton (có thể vượt đến 250% so với yêu cầu của USP) Lực kéo đứt khi thắt nút (Lực căng của chỉ) tối thiểu 26,3 Newton (có thể vượt đến 140% so với yêu cầu của USP) Lực liên kết kim và chỉ tối thiểu 10,8 Newton (có thể vượt đến 400% so với yêu cầu của USP) Độ bền kéo: 21 ngày sau khi cấy ghép, duy trì xấp xỉ 57% độ bền đứt Sản phẩm được sản xuất tại Việt Nam |
Sợi |
50 |
|
51 |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi 3/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C 26mm |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp Polyglactin 910 - 1 kim, đa sợi, Polyglactin 910 (90% Glycolide acid, 10% Lactic acid) Đường kính 3/0, dài 75 cm, phủ Polyglactin 370 + Calcium stearate, màu tím Kim làm bằng thép không gỉ Martensitic 420 (AISI 420). Kim không mắt, kim Premium, công nghệ U-filo Kim tròn, dài 26 mm, bán kính cong kim 1/2C Tan hoàn toàn trong 50 - 70 ngày Lực kéo đứt của chỉ tối thiểu 12,5 Newton (có thể vượt đến 250% so với yêu cầu của USP) Lực kéo đứt khi thắt nút (Lực căng của chỉ) tối thiểu 17,4 Newton (có thể vượt đến 140% so với yêu cầu của USP) Lực liên kết kim và chỉ tối thiểu 6,67 Newton (có thể vượt đến 400% so với yêu cầu của USP) Độ bền kéo: 21 ngày sau khi cấy ghép, duy trì xấp xỉ 57% độ bền đứt Sản phẩm được sản xuất tại Việt Nam |
Sợi |
60 |
|
52 |
Chỉ Cromic hoặc tương đương 2-0 Kim Tròn |
Chỉ Chromic số 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 36 mm. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde Chỉ làm từ collagen tinh khiết từ thanh mạc ruột bò, sợi chắc, mềm dễ uốn Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron) độ bền cao, ngăn khuẩn hiệu quả |
Sợi |
2000 |
|
53 |
Đai cột sống thắt lưng các số |
Vải mút dệt kim, vải lưới thể thao. Thanh định vị bằng nhôm loại lớn có thể uốn cong theo chiều cong sinh lý của cột sống. |
Cái |
30 |
|
54 |
Đai xương đòn các số |
Vải cotton, mút xốp. Khoá Velcro hoặc tương đương |
Cái |
50 |
|
55 |
Đai nẹp Iselin |
Cố định khớp ngón tay, ngón tay ở vị trí chức năng khi bị chấn thương. |
Cái |
100 |
|
56 |
Nẹp cổ cứng các số |
Sơ cứu chấn thương cột sống cổ. Trẹo cổ, căng cổ quá mức. Cố định đốt sống cổ sau chấn thương hoặc sau phẩu thuật. |
Cái |
30 |
|
57 |
Nẹp cổ mềm các số |
Dùng cho các trường hợp chấn thương cổ nhưng không cần cố định hoàn toàn mà chỉ cần cố định nhẹ và hạn chế cử động. Dùng trong cấp cứu, giảm sự đau đớn trong các chấn thương cơ, gân cổ và đốt sống cổ. Hổ trợ sau phẩu thuật mạch máu, gân cơ vùng cổ. |
Cái |
15 |
|
58 |
Nẹp cẳng tay phải các số |
Băng nhám dính, nẹp hợp kim nhôm |
Cái |
70 |
|
59 |
Nẹp cẳng tay trái các số |
Băng nhám dính, nẹp hợp kim nhôm |
Cái |
70 |
|
60 |
Nẹp đùi phải các số |
Chất liệu vải tổng hợp, có khung bằng thép gia cố độ cứng. Có các nút thắt giúp cố định xương cẳng chân. |
Cái |
50 |
|
61 |
Nẹp đùi trái các số |
Chất liệu vải tổng hợp, có khung bằng thép gia cố độ cứng. Có các nút thắt giúp cố định xương cẳng chân. |
Cái |
30 |
|
62 |
Nẹp cẳng chân trái |
Dùng để nẹp cẳng chân khi bị chấn thương, trật gân, bong gân. |
Cái |
50 |
|
63 |
Nẹp cẳng chân phải |
Dùng để nẹp cẳng chân khi bị chấn thương, trật gân, bong gân. |
Cái |
50 |
|
64 |
Nẹp khuỷu tay vải trái các số |
Vải dệt kim , vải không dệt, vải có lỗ thoáng khí. Khóa velcro, nẹp hợp kim nhôm. |
Cái |
30 |
|
65 |
Nẹp khuỷu tay vải phải các số |
Vải dệt kim , vải không dệt, vải có lỗ thoáng khí. Khóa velcro, nẹp hợp kim nhôm. |
Cái |
30 |
|
66 |
Nẹp cánh tay trái |
Vải dệt kim, vải có lỗ thoáng khí. Băng nhám dính (khóa Velcro), |
Cái |
50 |
|
67 |
Nẹp cánh tay phải |
Vải dệt kim, vải có lỗ thoáng khí. Băng nhám dính (khóa Velcro), nẹp hợp kim nhôm. |
Cái |
50 |
|
68 |
Đai xương sườn nữ các số |
Chất liệu: Vải Cotton, vải bông xù, khoá Velcro |
Cái |
30 |
|
69 |
Đai xương sườn nam các số |
Chất liệu: Vải Cotton, vải bông xù, khoá Velcro |
Cái |
30 |
|
70 |
Phim X quang |
Kích thước 8 x 10 inch ( 20x 25cm). Xuất xứ: Châu Âu |
Tấm |
10000 |
|
71 |
Túi đo lượng máu mất sau sinh. |
Dung tích 2000ml. Chất liệu: màng nhựa PE trong. - Kích thước: 1.050mm x 700mm. - Đóng gói bằng giấy đóng gói tiệt trùng |
Cái |
200 |
|
72 |
Túi nước tiểu |
Dung tích 2.000ml có chia vạch, có khóa, có quai treo |
Cái |
1100 |
|
73 |
Mặt nạ (Mask)phun khí dung người lớn |
Được làm từ chất liệu nhựa PVC. Kẹp mũi điều chỉnh được. Mask với 2 dây đeo đàn hồi và ống dài 2m. Dùng cho người lớn |
Cái |
1000 |
|
74 |
Mặt nạ (Mask)phun khí dung trẻ em |
Được làm từ chất liệu nhựa PVC. Kẹp mũi điều chỉnh được. Mask với 2 dây đeo đàn hồi và ống dài 2m. Dùng cho trẻ em |
Cái |
1000 |
|
75 |
Kẹp rốn |
Nhựa nguyên sinh,
không chứa DEHP, không gây độc, không gây kích ứng. Gồm 2 phần nối với nhau
bằng các khớp răng, màu trắng trong, cứng, nhẵn. |
Cái |
500
|
|
76 |
Ampu Bóp Bóng Người Lớn |
800ml |
Cái |
10 |
|
77 |
Ampu Bóp Bóng sơ Sinh |
150ml |
Cái |
10 |
|
78 |
Ampu Bóp Bóng trẻ em |
350ml |
Cái |
5 |
|
79 |
Ống Chống Đông EDTA |
12 x 75mm, nắp màu xanh dương |
Cái |
20000 |
|
80 |
Ống nghiệm Serum nắp đỏ |
12 x 75mm, nắp màu đỏ |
Cái |
15000 |
|
81 |
Ống nghiệm trắng có nắp 5ml |
Kích thước: 12 x 75mm, nhựa PP/PS, màu trắng |
Cái |
15000 |
|
82 |
Lam kính. |
Kích thước: 25.4 x 76.2mm; Độ dày 1.2mm |
Hộp |
50 |
|
83 |
Đầu côn xanh các số |
Được làm từ nhựa y tế PP |
Cái |
2000 |
|
84 |
Đầu côn vàng các số |
Được làm từ nhựa y tế PP |
Cái |
2000 |
|
85 |
Giấy in nhiệt máy điện tim 6 cần |
Giấy điện tim 6 cần 110mm x 140mm x 200 tờ |
Xấp |
1600 |
|
86 |
Giấy in nhiệt máy Mornitor Nihon kohden (10x5cm) |
Kích thước: 50mm x 100mm x 300 tờ (dạng xấp), có kẻ. |
Xấp |
5 |
|
87 |
Cáp điện tim cho máy điện tim 6 cần |
Cáp điện tim tương thích với máy điện tim 6 cần Model ECG-1250K |
Cái |
1 |
|
88 |
Điện cực hút điện |
Tương thích với máy điện tim 6 cần |
BỘ |
1 |
|
89 |
Mũ trùm đầu y tế |
Tiệt trùng |
cái |
2000 |
|
90 |
Giấy in nhiệt máy điện tim 3 cần |
Giấy điện tim 3 cần : 63 * 30 |
Cuộn |
200 |
|
91 |
Lọ đựng phân |
Nhựa y tế trung tính,dung tích 50 ml. Có nhãn màu trắng. |
Lọ |
100 |
|
92 |
Cốc đờm |
Chất liệu nhựa y tế, nắp có ren, có dán nhãn và vạch kẻ sẵn |
Cái |
500 |
|
93 |
Gel siêu âm |
Gel trong, tan hoàn toàn trong nước, không có
formaldehype. |
Thùng |
20 |
|
94 |
Bộ rửa dạ dày hệ thống kín |
Bộ rửa dạ dày hệ thống kín cấu tạo gồm 1 túi đựng dịch vào, 1 túi đựng dịch ra, kết nối với chạc nối chữ T qua hệ thống dây dẫn |
Bộ |
200 |
|
95 |
Kim luồn nhựa số 22G |
1.Catheter có cánh có cổng chất liệu ETFE. Phủ silicone toàn bộ chiều dài kim 2.Nòng kim làm bằng SUS 304, phủ silicone KF -0813 3. Chiều dài/Đường kính ngoài /Tốc độ dòng chảy: 22G: dài 25mm/ 0.85-0.949mm/ 36ml/min 4. Chịu được áp lực cao lên đến 300-330kPa 5. Van 1 chiều chất liệu Silicone Rubber ngăn máu chảy ngược. Có nút chặn khóa ren cuối kim 6. Buồng chứa máu làm từ Polypropylene(PP) phát hiện máu chảy nhanh 7. Tiệt trùng Gamma |
Cái |
6000 |
|
96 |
Dây hút nhớt, dịch, máu sản khoa ống lớn |
Chất liêu: silicon Đã được tiệt trùng. |
Mét |
30 |
|
97 |
Cloramin B 25% |
Cloramin B 25% |
Kg |
10 |
|
98 |
Gạc phẫu thuậtổ bụng (30x40cm), 6 lớp đã tiệt trùng có cản quang |
Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm x 6 lớp vô trùng cản quang |
Miếng |
2000 |
|
99 |
Găng tay soát lòng tử cung |
Chế tạo từ Latex cao su thiên nhiên, tiệt trùng. Gồm các số 6, 6,5, 7, 7,5 |
Đôi |
100 |
|
100 |
Túi Lazer |
Kích thước ≥ 18cm x 250cm |
Cái |
20 |
|
101 |
Chỉ Silk hoặc tương đương 2/0 kim tam giác |
Chỉ phẫu thuật không tiêu tự nhiên Silk - 1 kim, đa sợi. Đường kính 2/0, dài 75 cm, phủ Wax / Silicon, màu đen Kim làm bằng thép không gỉ Martensitic 420 (AISI 420). Kim không mắt, kim Premium, công nghệ U-filo Đầu tam giác, dài 24 mm, bán kính cong kim 3/8C Lực kéo đứt khi thắt nút (Lực căng của chỉ) tối thiểu 15 Newton (có thể vượt đến 250% so với yêu cầu của USP) Lực liên kết giữa kim và chỉ tối thiểu 11 Newton (có thể vượt đến 140% so với yêu cầu của USP) Sản phẩm được sản xuất tại Việt Nam |
Tép |
70 |
|
102 |
Chỉ Silk hoặc tương đương 2/0 đầu tròn |
Chỉ phẫu thuật không tiêu tự nhiên Silk - 1 kim, đa sợi. Đường kính 2/0, dài 75 cm, phủ Wax / Silicon, màu đen Kim làm bằng thép không gỉ Martensitic 420 (AISI 420). Kim không mắt, kim Premium, công nghệ U-filo Đầu tròn, dài 26 mm, bán kính cong kim 1/2C Lực kéo đứt khi thắt nút (Lực căng của chỉ) tối thiểu 15 Newton (có thể vượt đến 250% so với yêu cầu của USP) Lực liên kết giữa kim và chỉ tối thiểu 11 Newton (có thể vượt đến 140% so với yêu cầu của USP) Sản phẩm được sản xuất tại Việt Nam |
Tép |
50 |
|
103 |
Chỉ Silk hoặc tương đương 3/0 kim tam giác |
Chỉ phẫu thuật không tiêu tự nhiên Silk - 1 kim, đa sợi. Đường kính 3/0, dài 75 cm, phủ Wax / Silicon, màu đen Kim làm bằng thép không gỉ Martensitic 420 (AISI 420). Kim không mắt, kim Premium, công nghệ U-filo Đầu tam giác, dài 26 mm, bán kính cong kim 3/8C Lực kéo đứt khi thắt nút (Lực căng của chỉ) tối thiểu 9 Newton (có thể vượt đến 250% so với yêu cầu của USP) Lực liên kết giữa kim và chỉ tối thiểu 6,8 Newton (có thể vượt đến 140% so với yêu cầu của USP) Sản phẩm được sản xuất tại Việt Nam |
Tép |
50 |
|
104 |
Chỉ Silk hoặc tương đương 3/0 kim tròn |
Chỉ phẫu thuật không tiêu tự nhiên Silk - 1 kim, đa sợi. Đường kính 3/0, dài 75 cm, phủ Wax / Silicon, màu đen Kim làm bằng thép không gỉ Martensitic 420 (AISI 420). Kim không mắt, kim Premium, công nghệ U-filo Đầu tròn, dài 26 mm, bán kính cong kim 1/2C Lực kéo đứt khi thắt nút (Lực căng của chỉ) tối thiểu 9 Newton (có thể vượt đến 250% so với yêu cầu của USP) Lực liên kết giữa kim và chỉ tối thiểu 6,8 Newton (có thể vượt đến 140% so với yêu cầu của USP) Sản phẩm được sản xuất tại Việt Nam |
Tép |
50 |
|
105 |
Chỉ Vicryl số 1 |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp Polyglactin 910 - 1 kim, đa sợi, Polyglactin 910 (90% Glycolide acid, 10% Lactic acid) Đường kính 1, dài 90 cm, phủ Polyglactin 370 + Calcium stearate, màu tím Kim làm bằng thép không gỉ Martensitic 420 (AISI 420). Kim không mắt, kim Premium, công nghệ U-filo Kim tròn, dài 40 mm, bán kính cong kim 1/2C Tan hoàn toàn trong 50 - 70 ngày Lực kéo đứt của chỉ tối thiểu 38,0 Newton (có thể vượt đến 250% so với yêu cầu của USP) Lực kéo đứt khi thắt nút (Lực căng của chỉ) tối thiểu 49,8 Newton (có thể vượt đến 140% so với yêu cầu của USP) Lực liên kết kim và chỉ tối thiểu 17,6 Newton (có thể vượt đến 400% so với yêu cầu của USP) Độ bền kéo: 21 ngày sau khi cấy ghép, duy trì xấp xỉ 57% độ bền đứt Sản phẩm được sản xuất tại Việt Nam |
Tép |
300 |
|
106 |
Mask thanh quản các cỡ 1, 2, 3, 4, 5 |
Chất liệu: Mask bằng PVC mềm giảm tổn thương và giảm đau họng. Các số, |
Cái |
8 |
|
107 |
Mask gây mê các cỡ 0,1,2,3 |
Thân mask được làm từ nhựa PVC không độc hại. Vành mask chụp được làm từ 100% mũ cao su tự nhiên. Tiệt trùng |
Cái |
8 |
|
108 |
Lọ rỗng đựng hóa chất kèm thẻ nhựa mã hóa RFID |
Tương thích cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp Plasma Smart 100. Có gắn thẻ RFID nhận diện thời hạn sử dụng. |
Lọ |
10 |
|
109 |
Giấy Tyvek tiệt trùng hoặc tương đương |
Chất liệu giấy Tyvek - Chỉ thị màu phù hợp với phương pháp tiệt trùng nhiệt độ cao - Kích thước : 250mm x 70 m |
Cuộn |
120 |
|
110 |
Tấm nilon trải dưới người bệnh nhân 1m*2,1m |
Kích thước: 1.2*2.1m. Chất liệu màng nhựa PE nhám, màu trắng sữa nguyên chất. Dày 0.06mm. - Tiệt trùng bằng khí EO. Gas |
Cái |
250 |
|
111 |
Phin lọc gắn dây thở |
Vỏ ngoài nguyên liệu Polypropylene y tế cao cấp trong suốt dễ quan sát. Không có chất DEHP, mỏng nhẹ, màng lọc khuẩn màu trắng được dệt từ chất liệu lọc khuẩn, tích điện lưỡng cực. Hiệu suất lọc khuẩn (BFE): ≥99,99998%; hiệu suất lọc vi rút (VFE): ≥99,99998%; |
Cái |
5 |
|
112 |
Bẫy nước dùng cho máy gây mê Flow C |
tương thích với máy gây mê Flow C |
Cái |
1 |
|
113 |
Dây dẫn bẫy nước dùng cho máy gây mê Flow C |
tương thích với máy gây mê Flow C |
Cái |
1 |
|
114 |
Vôi Soda |
Can ≥4,5kg |
Can |
1 |
|
115 |
Tấm place dùng trong dao đốt điện |
Sử dụng cho dao đốt điện |
Cái |
100 |
|
116 |
Đèn cực tím |
kích thước: ≥120cm |
Cái |
12 |
|
117 |
Ống đặt nội khí quản các số không bóng |
Chất liệu: Nhựa PVC hoặc tương đương |
Cái |
4 |
|
118 |
Vòng đeo tay (màu vàng) |
Chất liệu: Nhựa PVC hoặc tương đương |
Cái |
920 |
|
119 |
Vòng đeo tay (màu trắng) |
Chất liệu: Nhựa PVC hoặc tương đương |
Cái |
6400 |
|
120 |
Vòng đeo tay (màu đỏ) |
Chất liệu: Nhựa PVC hoặc tương đương |
Cái |
130 |
|
121 |
Vòng đeo tay (màu xanh) |
Chất liệu: Nhựa PVC hoặc tương đương |
Cái |
500 |
|
122 |
Vòng đeo tay (màu hồng) |
Chất liệu: Nhựa PVC hoặc tương đương |
Cái |
500 |
|
123 |
Nhiệt kế kẹp nách |
Nhiệt kế thủy tinh |
Cái |
24 |
|
124 |
Nhiệt kế điện tử |
Dạng viết, 30s, tiếng beep, không thấm nước |
Cái |
10 |
|
125 |
Bông gòn viên |
Được làm từ 100% bông tự nhiên |
Gói 1kg |
100 |
|
126 |
Băng chỉ thị |
Kích thước: 24mm x 55m, lớp keo không dính cao su, dính chắc phù hợp với nhiều loại vải bọc, giấy gói, plastic. Lớp nền có thể co giãn, có thể viết được lên trên hoặc dán nhãn bằng nhãn in sẵn. |
Thùng |
120 |
|
127 |
Lưỡi dao đốt điện cao tần |
Tay dao đốt điện dùng trong phẩu thuật |
Cái |
10 |
|
128 |
chỉ Polyglactin 910 4/0 |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp Polyglactin 910 - 1 kim, đa sợi, Polyglactin 910 (90% Glycolide acid, 10% Lactic acid) Đường kính 4/0, dài 75 cm, phủ Polyglactin 370 + Calcium stearate, màu tím Kim làm bằng thép không gỉ Martensitic 420 (AISI 420). Kim không mắt, kim Premium, công nghệ U-filo Kim tam giác, dài 16 mm, bán kính cong kim 3/8C Tan hoàn toàn trong 50 - 70 ngày Lực kéo đứt của chỉ tối thiểu 7,5 Newton (có thể vượt đến 250% so với yêu cầu của USP) Lực kéo đứt khi thắt nút (Lực căng của chỉ) tối thiểu 9,32 Newton (có thể vượt đến 140% so với yêu cầu của USP) Lực liên kết kim và chỉ tối thiểu 4,41 Newton (có thể vượt đến 400% so với yêu cầu của USP) Độ bền kéo: 21 ngày sau khi cấy ghép, duy trì xấp xỉ 57% độ bền đứt |
Tep |
10 |
|
129 |
Sonde folley số 28 |
Số 28; Được sản xuất từ cao su thiên nhiên và được tráng qua silicon. Có van cao su. Được đóng gói trong từng túi riêng lẻ. |
Cái |
10 |
|
130 |
Thùng an toàn |
Dung tích 5 lít, Carton 3 lớp: cán màng PE |
Cái |
500 |
|
131 |
Cuvert for TC-Matrix, 250 cái/ thùng, 2,500 lỗ |
"Cuvet dùng để chứa mẫu và hóa chất phản ứng dùng cho máy Sinh hoá tự động TC-Matrix. Chính hãng: Teco Diagnostics – Mỹ Kích thước ≥ 5 mm x 6mm x25mm Dẫn quang 5 mm" |
Cái |
10000 |
|
132 |
Giấy siêu âm |
Kích cỡ: 110mm x 20m |
Cuộn |
20 |
|
133 |
Dụng cụ lấy dịch âm đạo |
lấy mẫu trong xét nghiệm |
Bộ |
100 |
|
134 |
Chỉ Nylon hoặc tương đương 3/0 kim tròn |
Đường kính 3/0, dài 75cm, không phủ, màu đen. |
Tép |
500 |
|
135 |
Plastic Tube 5ml |
5ml |
500 Cái / hộp |
50 |
|
136 |
Phin lọc đo chức năng hô hấp ( Dùng cho máy Chest) |
Có cổng luer xoay và nắp lọc tĩnh điện Sự kháng (tại 30LPM): 60PA Không gian chết: 32ml Thể tích ≥ 250-1500ml Hiệu quả lọc vi khuẩn (BFE): 99,9% Tiệt trùng bằng khí EO. Tiêu chuẩn ISO13485, CE |
Cái |
1000 |
|
Tổng cộng: 136 Khoản |
|
|
||




