THÔNG BÁO Mời chào giá mua sắm Vật tư y tế năm 2025-2026 để phục vụ công tác chuyên môn của Trung Tâm Y Tế Phú Thiện.

Ngày đăng: 05/09, 17:37

SỞ Y TẾ GIA LAI

TRUNG TÂM Y TẾ PHÚ THIỆN 

Số: 384/TB-TTYT

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

                         Phú Thiện, ngày 05 tháng 9  năm 2025

 

 
 
 
 
 
THÔNG BÁO

Mời chào giá mua sắm Vật tư y tế năm 2025-2026 để phục vụ công tác chuyên môn của Trung Tâm Y Tế Phú Thiện.

 

Căn cứ Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 ngày 23/6/2023 của Quốc Hội; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quy hoạch, Luật đầu tư, Luật đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật đấu thầu số 57/2024/QH15 ngày 29/11/2024 của Quốc Hội;

Căn cứ Luật số 57/2024/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2024. Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quy hoạch, Luật đầu tư, Luật đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật đấu thầu;

Căn cứ Luật số 90/2025/QH15 ngày 25/6/5025  Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu; Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư; Luật Hải quan; Luật Thuế giá trị gia tăng; Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu; Luật Đầu tư; Luật Đầu tư công; Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

 Căn cứ Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;

 Căn cứ Nghị định 24/2024/NĐ-CP ngày 27/02/2024 của Chính Phú Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu; Nghị định 17/2025/NĐ-CP ngày 06/02/2025 của Chính Phú Sửa đổi bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết một số điều và Biện pháp thi hành Luật Đấu thầu.

Trung Tâm Y tế Phú Thiện có nhu cầu tiếp nhận báo giá để tham khảo, xây dựng giá gói thầu, làm cơ sở tổ chức lựa chọn nhà thầu cho Gói thầu: mua sắm vật tư y tế năm 2025-2026 để phục vụ công tác chuyên môn của Trung Tâm Y Tế Phú Thiện. với nội dung cụ thể như:

I. Thông tin của đơn vị yêu cầu báo giá. 

1. Đơn vị yêu cầu báo giá: Trung tâm Y tế Phú Thiện, tỉnh Gia Lai.

2. Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá:

Ds Nguyễn Thị Tuấn – Phụ trách Khoa Dược-TTB-VTYT. 

SĐT: 0935844138

Email: kdttyt.phuthien@gialai.gov.vn

3. Cách thức tiếp nhận báo giá: 

- Nhận trực tiếp tại địa chỉ: Trung Tâm Y tế Phú Thiện Tổ dân phố 3, xã Phú Thiện Tỉnh Gia Lai 

- Nhận qua Email: kdttyt.phuthien@gialai.gov.vn

4. Thời hạn tiếp nhận báo giá: Từ 14h00 ngày 03/9/2025 đến trước 15h00  ngày 16/9/2025.

Các báo giá nhận được sau thời gian nêu trên sẽ không được xem xét.

5. Thời hạn có hiệu lực của báo giá: Tối thiểu 90 ngày kể từ ngày 16/9/2025.

II. Nội dung yêu cầu báo giá:

Danh mục mua sắm Vật tư y tế năm 2025-2026 để phục vụ công tác chuyên môn của Trung Tâm Y Tế Phú Thiện có (Phụ lục danh mục chi tiết kèm theo).

Ghi chú: Báo giá của các hãng sản xuất, nhà cung cấp tại Việt Nam phải bao gồm toàn bộ các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có)     

Rất mong nhận được báo giá của đơn vị.

Trân trọng kính mời./.

 

Nơi nhận:                                                                                                                         GIÁM ĐỐC 

- Các hãng sản xuất, nhà cung cấp tại Việt Nam;

- Trang Website TTYT;

- Lưu: VT, KD-TTB-VTYT.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục

DANH MỤC VẬT TƯ Y TẾ  NĂM 2025-2026 ĐỂ PHỤC VỤ CÔNG TÁC CHUYÊN MÔN CỦA TRUNG TÂM Y TẾ PHÚ THIỆN

(Kèm theo thông báo số:      /TB-TTYT  ngày 05/9/2025  của Trung tâm Y tế Phú Thiện)

 


Gói 03- Vật tư y tế

 

TT

Tên hàng hóa

Thông số kỹ thuật

Đơn vị tính

Số lượng

1

Bông y tế (Bông hút nước)

Bông xơ tự nhiên (thành phần chính là Cellulose), không pha sợi polyester, các thớ bông xếp theo một chiều. Bông hút nước được chế từ lông của hạt cây Bông, đã loại mỡ, không bị tơi, thấm hút cao, hạn chế xơ thừa bám lại. Sợi mảnh, mềm mịn, dai, không xơ bông trên bề mặt, không có lẫn các mảnh lá hoặc vỏ hạt. Bông dạng dải, được cuộn thành cuộn chắc, người sử dụng có thể tạo ra các miếng kích thước tùy ý. Không độc hại, an toàn khi sử dụng. Màng bông được xử lý bằng công nghệ SPUNLACE

Kg

150

2

Bông không hút nước

- Sản xuất từ 100% bông xơ thiên nhiên, không thấm nước

Kg

10

3

Gạc đắp vết thương

Kích thước ≥ 8 x 20cm, vô trùng. Được làm từ 2 lớp vải không dệt hút nước bên ngoài và 1 lớp đệm bông tự nhiên tinh chế (100% cotton) ở giữa.

Miếng

10000

4

Gạc vaselin

Thành phần gồm: vải cotton, dầu parafine, vaseline

Miếng

1400

5

Dây hút đàm nhớt có khóa các Số: 6,8,10,12,14, 16 Có Kiểm Soát

Các số 5-6-8-10-12-14-16-18. Sản phẩm được kết cấu 02 phần. Khóa van và dây dẫn. Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh không chứa DEHP, nhựa trong, nhẵn bóng tránh gây tổn thương, xây xước niêm mạc, đầu dây hút có 2 mắt phụ để hút.  Dây có độ dài ≥ 55cm. Khoá van chia nhiều màu dễ phân biệt giữa các số, có 2 loại có nắp và không nắp. Bao bì có miếng giấy thoát khí EO 2,8x2,8 cm để thoát hết dư lượng khí EO trong quá trình tiệt trùng.

Cái

100

6

Dây truyền dịch

Dây truyền dịch dài 1500 mm (±10mm), ID: 2.75mm(±0.05mm), OD: 3.80mm(±0.05mm) cực trơn với đầu kết nối Luer lock ABS trong suốt, chắc chắn an toàn, Kim chai: 28mm ± 1mm, chiều dài từ cổ kim chai đến lỗ mắt 15mm,  OD 5.6mm ± 1mm, ID:5.2mm ± 1mm . Thiết kế bầu đếm giọt và đầu cắm vào chai dịch chuyền là loại được đúc nguyên khối và vô khuẩn tốt, bầu đếm giọt trong suốt có gắn liền cổng thông khí với màng lọc khuẩn hydrophobic không cho dịch đi qua. Cổng chữ Y để tiêm thuốc bằng chất liệu Isoprene không chứa latex, dài 300mm tránh đầu kim tiêm chọc ra ngoài.Đĩa lọc chất liệu BOF ( ABS+MB+ nylon), đầu cuối dây có đầu kết nối luerlock bằng chất liệu ABS trong suốt và nút chặn dịch chất liệu (PP+MB) ở cuối đường truyền. tương thích sử dụng với các máy truyền dịch đang sử dụng tại bệnh viện

Cái

12.000

7

Dây truyền dịch

Van khoá điều chỉnh, kim chai sản xuất từ hạt nhựa ABS nguyên sinh.

Van thoát khí có thiết kế màng lọc khí vô khuẩn.

Buồng nhỏ giọt thể tích ≥ 14ml, có màng lọc dịch ≤ 15µm.

Dây dẫn cấu tạo từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, mềm dẻo, dai, độ đàn hồi cao, không gãy gập khi bảo quản và sử dụng; Độ dài dây truyền ≥ 1700mm.

Dây truyền dịch kèm kim thường 23Gx1".

Đầu nối Luer lock có cơ chế xoay giúp cho việc gắn kết với kim luồn chắc chắn và dễ thao tác khi sử dụng.

Cái

100

8

Dây nối bơm tiêm điện

Đóng gói kín từng chiếc, vô trùng, có đánh dấu vị trí mở, dễ mở, có hạn sử dụng ghi trên bao bì. Mềm dẻo, trong suốt, chống xoắn.

- Đường kính trong ≤0,9 mm

- Đường kính ngoài ≤l,9mm

- Chiều dài dây có đủ các cỡ 30,75,140,150cm

- Tốc độ ≥ 0,9ml/phút; áp lực ≥ 2 bar

- Đầu nối Luer Lock, chịu áp lực cao, chống rò rỉ; có khóa áp lực dương chống trào ngược dịch (có khóa bấm chặn dòng)

Cái

200

9

Lưỡi dao mổ các số10,11,12,15,20,21,23

Chất liệu thép không gỉ hoặc tương đương

Cái

200

10

Bao đo huyết áp Monitor theo dõi bệnh nhân 5 thông số

Sử dụng cho Monitor theo dõi bệnh nhân 5 thông số

Cái

2

11

Bao đo huyết áp Monitor theo dõi bệnh nhân 6 thông số

Sử dụng cho Monitor theo dõi bệnh nhân 6 thông số

Cái

2

12

Đầu đo SpO2

Sử dụng cho máy SPo2 đo nồng độ oxy trong máu

Cái

10

13

Đè lưỡi gỗ tiệt trùng

- Gỗ tự nhiên, thớ mịn, đồng nhất, không lõi, không cong vênh. Đạt độ cứng, nhẵn cao, an toàn trong sử dụng.
- Tổng số nấm men + mốc < 2.0 x 10¹ CFU/g;  vi khuẩn hiếu khí < 2.0 x 10¹ CFU/g
- Kích thước ≥ 150mm x 20mm x 2mm.
- Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O)

Cái

20000

14

Miếng dán điện cực

Sử dụng vật liệu nền bằng băng dính giấy. Có độ thông thoáng cao.Gel sử dụng ít chloride. Được bảo vệ bởi nắp đậy cho mỗi điện cực.

Miếng

2000

15

Bóng đèn Halogen máy AU 480

Halogen 12V-20W (AU480)

Cái

6

16

Bóng đèn máy sinh hóa Halogen lamp  For TC- Matrix

Halogen 12V-20W (TC-Matrix)

Cái

4

17

Bóng đèn gù

100w

Cái

40

18

Bóng đèn UV

Diệt khuẩn

Cái

5

19

Ống nghiệm đo tốc độ máu lắng màu đen

l6mm- 100mm-0,8mm

Cái

300

20

Tạp dề y tế.

Chất liệu màng nhựa PE vô trùng, Chống thấm nước tuyệt đối. Màu xanh blue, trắng.

Cái

200

21

Lọ đựng nước tiểu

Lọ nhựa PS trắng trong, có nhãn màu đỏ, dung tích 55 ml.

* Kích thước: chiều cao 60 mm, đường kính 36 mm.

Lọ

4000

22

Ky Jelly (dầu bôi trơn cá nhân)

Thể tích  82g

Tuyp

20

23

Giấy in nhiệt K57

57mm x 20m

Cuộn

100

24

Túi đựng rác thải Màu vàng có vạch

Chất liệu: Nhựa PP nguyên sinh hoặc HDPE hoặc tương đương; Kích thước: 40x70 cm (±5%) (xếp hông mỗi bên 10cm) và Có dây rút. Màu vàng

Kg

500

25

Túi đựng rác thải Màu xanh có vạch

Chất liệu: Nhựa PP nguyên sinh hoặc HDPE hoặc tương đương; Kích thước: 40x70 cm (±5%) (xếp hông mỗi bên 10cm) và Có dây rút. Màu xanh

Kg

500

26

Túi đựng rác thải Màu trắng có vạch

Chất liệu: Nhựa PP nguyên sinh hoặc HDPE; Kích thước ≥ 40x70 cm (±5%) (xếp hông mỗi bên 10cm) và Có dây rút. Màu trắng

Kg

20

27

Túi đựng rác thải Màu đen có vạch

Chất liệu ≥Nhựa PP nguyên sinh hoặc HDPE; Kích thước: 40x70 cm (±5%) (xếp hông mỗi bên 10cm) và Có dây rút. Màu đen.

Kg

20

28

Sample Cup, 2.0mL

2.0mL

Cái

2000

29

Dung dịch rửa tay sát khuẩn

Chlorhexidine Digluconate 0,5% (v/v); Ethanol 80% (v/v); Isopropyl alcohol (Isopropanol) 7.2% (v/v) và các chất phụ gia, chất dưỡng da (Glycerine, Alpha- Terpineol, Alpha-Bisabolol, Aloe Vera, Vitamin E...) vừa đủ 100%.

Chai

600

30

Dung dịch sát khuẩn Microshield 4% hoặc tương đương

Chlorhexidine Digluconate 4% (w/w) và các chất phụ gia, chất dưỡng da (Glycerine, Alcohol Ethoxylates, Alkyl Polyglycoside, Aloe Vera, Cocamide Diethanolamine, Vitamin E, Cocamidopropyl Betaine, Polyquatium 7 …) vừa đủ 100%

Chai

200

31

Cidex Zyme

Enzyme Protease 5% (w/w); Enzyme Lipase 0.5% (w/w); Enzyme Amylase 0.3%(w/w); Enzyme Cellulase 0.05%;

Enzyme Mannanase 0.05%; Alcohol Ethoxylate 8% (w/w), chất chống ăn mòn kim loại và các chất phụ gia vừa đủ 100%. Chai/1 lít

Chai

50

32

Viên Presept 2,5g hoặc tương đương

Thành phần: ≥50% SodiumDichloroisocyanurate 50%, các thành phần khác 50%

Viên

1000

33

Băng Keo Vải

Băng vải lụa đan dệt taffeta, màu trắng, số sợi 44x18/cm². Bờ răng cưa hai bên giúp xé dễ dàng, không cần dùng kéo. Keo: Oxyd kẽm không dùng dung môi. Kích thước đúng 2,5cm x 5m.

Cuộn

5000

34

Băng dính cá nhân

Vải Viscose và Polyamide co giãn, không thấm nước. Đệm thấm dịch Màu trắng gồm bông và lớp lưới Polyethylene không gây dính. Keo Oxyd kẽm không dùng dung môi. Kích thước: 19mm x 72mm. Tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O)

Miếng

10000

35

Bơm tiêm sử dụng một lần 50cc cho ăn

'- Xy lanh dung tích 50ml được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích rõ nét.

- Pít tông có khía bẻ gãy để hủy, không có ba via.

- Đốc xy lanh nhỏ, gắn chắc chắn với tất cả các cỡ kim, an toàn khi sử dụng.

- Đầu côn lệch tâm giúp cho việc đuổi khí dễ dàng, thuận tiện

- Bơm có vạch chia thể tích tối đa 60ml, vạch chia nhỏ nhất ≤ 1ml để tiện sử dụng cho trẻ em

- Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn CE, TCVN 5903:1995, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, ISO 14001:2015, EN ISO 13485 (Giấy chứng nhận các tiêu chuẩn trên phải do bên thứ 3 cung cấp)

Cái

200

36

Bơm tiêm sử dụng một lần 5cc

'- Xy lanh dung tích 5ml, được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích rõ nét.

- Có thang chia dung tích hút tối đa đến 6ml

- Pít tông có khía bẻ gãy để hủy, không có ba via.

- Kim làm bằng thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Kim các cỡ 23Gx1", 25Gx1". Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế và được gắn chặt với thân kim không gây rò rỉ, an toàn khi sử dụng.

Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn CE, TCVN 5903:1995, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, ISO 14001:2015, EN ISO 13485 (Giấy chứng nhận các tiêu chuẩn trên phải do bên thứ 3 cung cấp)

Cái

80000

37

Bơm tiêm sử dụng một lần 10cc

'- Xy lanh dung tích 10ml được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích rõ nét.

- Có thang chia dung tích hút tối đa đến 12ml, vạch chia nhỏ nhất ≤0,2ml

- Pít tông có khía bẻ gãy để hủy, không có ba via.

- Kim làm bằng thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Kim các cỡ 23Gx1", 25Gx1". Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế và được gắn chặt với thân kim không gây rò rỉ, an toàn khi sử dụng.

- Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn CE, TCVN 5903:1995, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, ISO 14001:2015, EN ISO 13485 (Giấy chứng nhận các tiêu chuẩn trên phải do bên thứ 3 cung cấp)

Cái

40000

38

Bơm tiêm sử dụng một lần 20cc

'- Xy lanh dung tích 20ml được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích rõ nét.

- Pít tông có khía bẻ gãy để hủy, không có ba via.

- Đầu côn lệch tâm giúp cho việc đuổi khí dễ dàng, thuận tiện

- Kim làm bằng thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Kim cỡ 23Gx1". Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế và được gắn chặt với thân kim không gây rò rỉ, an toàn khi sử dụng.

- Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn CE, TCVN 5903:1995, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, EN ISO 13485 (Giấy chứng nhận các tiêu chuẩn trên phải do bên thứ 3 cung cấp)

Cái

30000

39

Bơm Tiêm Nhựa Dùng Cho Máy Bơm Tiêm Điện

Được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy. Vô trùng - không độc - không buốt - không gây sốt - không DEHP, Tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485: 2016; CE hoặc tương đương

Cái

500

40

Bơm tiêm insulin

'Bơm tiêm dung tích 1ml dùng để tiêm insulin, có nắp chụp bảo vệ đầu kim và nắp chụp pít tông để ngăn dị vật vào lòng bơm khi sử dụng.

- Bơm tiêm có 2 loại phù hợp với 2 loại thuốc 40UI và 100UI.

- Đầu  kim có  vát  3 cạnh  giúp  tiêm  sắc nhọn, không có gờ. Thân kim làm bằng thép không gỉ

- Kim được  đúc  liền  với  vỏ  xylanh, không thể tháo rời

- Kim tiêm bao gồm các cỡ: 30Gx8mm, 31Gx6mm, 32Gx6mm

- Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O).

- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, ISO 14001:2015

Cái

200

41

Kim chích máu ngón tay

Được sản xuất từ thép carbon, đầu mũi kim được vát nhọn. Tiệt trùng từng cây

Cái

4000

42

Kim lấy máu, lấy thuốc số 18G

- Kim: được làm bằng thép không gỉ mạ Crom hoặc Niken. Đầu kim vát 3 cạnh, sắc nhọn, không gờ, có nắp chụp bảo vệ. Thân kim nhẵn, tròn đều, có đủ độ cứng cơ khí, không bị cong vênh, không tạp chất bên trong, được phủ Silicone. Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế. Sản phẩm đóng gói trong túi riêng, không có độc tố và chất gây sốt, không DEHP (có phiếu phân tích chất lượng), được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). Đạt chứng nhận EN ISO 13485: 2016 hoặc tương đương

Cái

40000

43

Kim luồn 24G

Kim luồn tĩnh mạch chất liệu FEP. Kim có cánh có cửa tiêm thuốc. Đầu bảo vệ an toàn chất liệu (PA,PC,PSF) với cơ chế an toàn thụ động bằng 2 lớp. Lớp trong dạng 2 cánh tay bắt chéo đan vào nhau che đầu kim. Lớp ngoài bằng hộp nhựa vuông trong suốt không thể tháo rời bọc toàn bộ lớp bên trong tránh máu từ đầu kim dây ra ngoài,. Có 3 vạch cản quang ở trong lòng catheter. Đầu kim có 3 mặt vát, không chứa DEHP, PVC, sản phẩm đạt tieu chuẩn Châu Âu (CE). Xuất xứ sản phẩm G7 (Ý). Có khả năng lưu kim được đến 96h. Tương thích với tiêm truyền áp lực cao tối đa lên đến 325psi. Được tiệt trùng bằng công nghệ EO. Thân catheter không chứa kim loại, sử dụng được trong phòng MRI. Không sử dụng keo gắn kết thân catheter vào đốc nhựa. Đạt tiêu chuẩn UNI EN ISO 14001:2015 (ISO 14001:2015). Có bầu tấm lọc xốp ở chuôi kim cho phép khí đi qua và không cho chất lỏng đi qua. Bầu tấm lọc có thể tháo rời để lấy mẫu máu khi cần. Các cỡ với các màu khác nhau:                                           

24G x 3/4” (O.D: 0.74 x 19 mm, 29ml/min): màu vàng;

Cái

7000

44

Kim luồn sơ sinh 26 G

Kim luồn tĩnh mạch chất liệu FEP. Kim có cánh có cửa tiêm thuốc. Đầu bảo vệ an toàn chất liệu (PA,PC,PSF) với cơ chế an toàn thụ động bằng 2 lớp. Lớp trong dạng 2 cánh tay bắt chéo đan vào nhau che đầu kim. Lớp ngoài bằng hộp nhựa vuông trong suốt không thể tháo rời bọc toàn bộ lớp bên trong tránh máu từ đầu kim dây ra ngoài,. Có 3 vạch cản quang ở trong lòng catheter. Đầu kim có 3 mặt vát, không chứa DEHP, PVC, sản phẩm đạt tieu chuẩn Châu Âu (CE). Xuất xứ sản phẩm G7 (Ý). Có khả năng lưu kim được đến 96h. Tương thích với tiêm truyền áp lực cao tối đa lên đến 325psi. Được tiệt trùng bằng công nghệ EO. Thân catheter không chứa kim loại, sử dụng được trong phòng MRI. Không sử dụng keo gắn kết thân catheter vào đốc nhựa. Đạt tiêu chuẩn UNI EN ISO 14001:2015 (ISO 14001:2015). Có bầu tấm lọc xốp ở chuôi kim cho phép khí đi qua và không cho chất lỏng đi qua. Bầu tấm lọc có thể tháo rời để lấy mẫu máu khi cần. Cỡ                                         26G

Cái

1000

45

Kim chọc dò tủy sống số 20G

1.Đầu kim 3 mặt vát, bén, giảm nguy cơ tụ máu dưới màng
cứng
2. Đường kính ngoài của kim ngoài từ 1.25mm - 0.41mm,
thành kim mỏng cho dòng chảy tốt, Chiều dài mặt vát từ
4.39mm - 1.23 mm
3. Đường kính ngoài của kim thông nòng, tương ứng size 20G
4. Đốc kim Polypropylene (PP) trong suốt dễ quan sát dịch
não tủy, có nhiều rãnh ngang giúp cầm chắc chắn
5. Tiệt trùng EO

Cái

10

46

Kim chọc dò tủy sống số 25G

1.Đầu kim 3 mặt vát, bén, giảm nguy cơ tụ máu dưới màng
cứng
2. Đường kính ngoài của kim ngoài từ 1.25mm - 0.41mm,
thành kim mỏng cho dòng chảy tốt, Chiều dài mặt vát từ
4.39mm - 1.23 mm
3. Đường kính ngoài của kim thông nòng, tương ứng size 25G
4. Đốc kim Polypropylene (PP) trong suốt dễ quan sát dịch
não tủy, có nhiều rãnh ngang giúp cầm chắc chắn
5. Tiệt trùng EO

Cái

200

47

Găng tay khám các size

Chất liệu: Cao su thiên nhiên, dùng trong thăm khám y tế, có bột. Các size.

Đôi

40000

48

Găng tay tiệt trùng số

Chế tạo từ Latex cao su thiên nhiên, tiệt trùng. Gồm các số 6, 6,5, 7, 7,5

Đôi

40000

49

Khẩu trang y tế

Thành phần của khẩu trang gồm:

-Gồm 4 lớp: 3 lớp ngoài bằng vải không dệt – Spunbond (mặt ngoài và mặt trong tiếp xúc da), siêu mịn, không xù lông vải, có tác dụng chống thấm, ngăn chặn hiệu quả các hạt chất lỏng và giọt bắn văng ra từ người bệnh. Kích thước 17.5 cm x 9.5 cm. 1 lớp giữa là lớp vi lọc thấu khí – Meltblown: màng vi lọc.

-Là vải không dệt không thấm nước: thành phần là 100%  Polypropylen (hoặc hợp chất tương tự);

-Dây đeo hai bên: là dây thun mềm dạng đàn hồi Oval (14 - 16 kim) với chất liệu sợi Spandet và sợi Poly,  có tính đàn hồi, chiều dài 155 - 160mm,  định lượng: 1,3-1,4g/m, không gây kích ứng da.

-Thanh nẹp mũi bằng nhựa PE (hoặc PP):  bề rộng 2,5-3mm, bề dày: 0,45mm - 1mm, chiều dài khoảng 100mm.

-Lớp lọc cao cấp, đạt hiệu suất lọc khuẩn BFE ≥ 99% (ASTM F2100)

-Hiệu suất lọc bụi PFE (Particulate Filtration Efficiency) ≥ 98% (ASTM F2100) đạt cấp độ 3

-Độ sạch (Microbial Cleanliness) đạt EN ISO 11737-1: 2018. Chống giọt bắn đạt tiêu chuẩn EN 14683: 2019+AC:2019 cấp độ Type IIR. Trở lực hô hấp không lớn hơn 9 mmH2O

-Hiệu suất lọc không nhỏ hơn 90%, Trở lực hô hấp không lớn hơn 9 mmH2O.

-Asen (As) ≤ 0.17mg/kg sản phẩm. Chì (Pb) ≤ 1.0 mg/kg sản phẩm. Thủy ngân (Hg) ≤ 0.12 mg/ kg sản phẩm. Antimon (Sb) ≤ 0.1 mg/kg sản phẩm. Cadium (Cd) ≤ 0.1 mg/ kg sản phẩm

-Đạt tiêu chuẩn FDA, CE, GMP, EN 14683; ASTM F2100 (hoặc tương đương). Tiêu chuẩn cơ sở

-Đóng gói: 50 cái/hộp.

-Khẩu trang ngăn ngừa và lọc bụi, lọc khí, lọc mùi, kháng khuẩn, bảo vệ đường hô hấp…

Cái

30000

50

Chỉ tan tổng hợp đa sợi 2/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C 26mm

Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp Polyglactin 910 - 1 kim, đa sợi, Polyglactin 910 (90% Glycolide acid, 10% Lactic acid)

Đường kính 2/0, dài 75 cm, phủ Polyglactin 370 + Calcium stearate, màu tím

Kim làm bằng thép không gỉ Martensitic 420 (AISI 420).

Kim không mắt, kim Premium, công nghệ U-filo

Kim tròn, dài 26 mm, bán kính cong kim 1/2C

Tan hoàn toàn trong 50 - 70 ngày

Lực kéo đứt của chỉ tối thiểu 20,5 Newton (có thể vượt đến 250% so với yêu cầu của USP)

Lực kéo đứt khi thắt nút (Lực căng của chỉ) tối thiểu 26,3 Newton (có thể vượt đến 140% so với yêu cầu của USP)

Lực liên kết kim và chỉ tối thiểu 10,8 Newton (có thể vượt đến 400% so với yêu cầu của USP)

Độ bền kéo: 21 ngày sau khi cấy ghép, duy trì xấp xỉ 57% độ bền đứt

Sản phẩm được sản xuất tại Việt Nam

Sợi

50

51

Chỉ tan tổng hợp đa sợi 3/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C 26mm

Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp Polyglactin 910 - 1 kim, đa sợi, Polyglactin 910 (90% Glycolide acid, 10% Lactic acid)

Đường kính 3/0, dài 75 cm, phủ Polyglactin 370 + Calcium stearate, màu tím

Kim làm bằng thép không gỉ Martensitic 420 (AISI 420). 

Kim không mắt, kim Premium, công nghệ U-filo

Kim tròn, dài 26 mm, bán kính cong kim 1/2C

Tan hoàn toàn trong 50 - 70 ngày

Lực kéo đứt của chỉ tối thiểu 12,5 Newton (có thể vượt đến 250% so với yêu cầu của USP)

Lực kéo đứt khi thắt nút (Lực căng của chỉ) tối thiểu 17,4 Newton (có thể vượt đến 140% so với yêu cầu của USP)

Lực liên kết kim và chỉ tối thiểu 6,67 Newton (có thể vượt đến 400% so với yêu cầu của USP)

Độ bền kéo: 21 ngày sau khi cấy ghép, duy trì xấp xỉ 57% độ bền đứt

Sản phẩm được sản xuất tại Việt Nam

Sợi

60

52

Chỉ Cromic hoặc tương đương 2-0 Kim Tròn

Chỉ Chromic số 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 36 mm. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde

Chỉ làm từ collagen tinh khiết từ thanh mạc ruột bò, sợi chắc, mềm dễ uốn

Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron) độ bền cao, ngăn khuẩn hiệu quả

Sợi

2000

53

Đai cột sống thắt lưng các số

Vải mút dệt kim, vải lưới thể thao. Thanh định vị bằng nhôm loại lớn có thể uốn cong theo chiều cong sinh lý của cột sống.

Cái

30

54

Đai xương đòn các số

Vải cotton, mút xốp. Khoá Velcro hoặc tương đương

Cái

50

55

Đai nẹp Iselin

Cố định khớp ngón tay, ngón tay ở vị trí chức năng khi bị chấn thương.

Cái

100

56

Nẹp cổ cứng các số

Sơ cứu chấn thương cột sống cổ. Trẹo cổ, căng cổ quá mức. Cố định đốt sống cổ sau chấn thương hoặc sau phẩu thuật.

Cái

30

57

Nẹp cổ mềm các số

Dùng cho các trường hợp chấn thương cổ nhưng không cần cố định hoàn toàn mà chỉ cần cố định nhẹ và hạn chế cử động. Dùng trong cấp cứu, giảm sự đau đớn trong các chấn thương cơ, gân cổ và đốt sống cổ. Hổ trợ sau phẩu thuật mạch máu, gân cơ vùng cổ.

Cái

15

58

Nẹp cẳng tay phải các số

Băng nhám dính, nẹp hợp kim nhôm

Cái

70

59

Nẹp cẳng tay trái các số

Băng nhám dính, nẹp hợp kim nhôm

Cái

70

60

Nẹp đùi phải các số

Chất liệu vải tổng hợp, có khung bằng thép gia cố độ cứng. Có các nút thắt giúp cố định xương cẳng chân.

Cái

50

61

Nẹp đùi trái các số

Chất liệu vải tổng hợp, có khung bằng thép gia cố độ cứng. Có các nút thắt giúp cố định xương cẳng chân.

Cái

30

62

Nẹp cẳng chân trái

Dùng để nẹp cẳng chân khi bị chấn thương, trật gân, bong gân.

Cái

50

63

Nẹp cẳng chân phải

Dùng để nẹp cẳng chân khi bị chấn thương, trật gân, bong gân.

Cái

50

64

Nẹp khuỷu tay vải trái các số

Vải dệt kim , vải không dệt, vải có lỗ thoáng khí. Khóa velcro, nẹp hợp kim nhôm.

Cái

30

65

Nẹp khuỷu tay vải phải các số

Vải dệt kim , vải không dệt, vải có lỗ thoáng khí. Khóa velcro, nẹp hợp kim nhôm.

Cái

30

66

Nẹp cánh tay trái

Vải dệt kim, vải có lỗ thoáng khí. Băng nhám dính (khóa Velcro),

Cái

50

67

Nẹp cánh tay phải

Vải dệt kim, vải có lỗ thoáng khí. Băng nhám dính (khóa Velcro), nẹp hợp kim nhôm.

Cái

50

68

Đai xương sườn nữ các số

Chất liệu: Vải Cotton, vải bông xù, khoá Velcro

Cái

30

69

Đai xương sườn nam các số

Chất liệu: Vải Cotton, vải bông xù, khoá Velcro

Cái

30

70

Phim X quang

Kích thước 8 x 10 inch ( 20x 25cm). Xuất xứ: Châu Âu

Tấm

10000

71

Túi đo lượng máu mất sau sinh.

Dung tích 2000ml. Chất liệu: màng nhựa PE trong. - Kích thước: 1.050mm x 700mm. - Đóng gói bằng giấy đóng gói tiệt trùng

Cái

200

72

Túi nước tiểu

Dung tích 2.000ml có chia vạch, có khóa, có quai treo

Cái

1100

73

Mặt nạ (Mask)phun khí dung người lớn

Được làm từ chất liệu nhựa PVC. Kẹp mũi điều chỉnh được. Mask với 2 dây đeo đàn hồi và ống dài 2m. Dùng cho người lớn

Cái

1000

74

Mặt nạ (Mask)phun khí dung trẻ em

Được làm từ chất liệu nhựa PVC. Kẹp mũi điều chỉnh được. Mask với 2 dây đeo đàn hồi và ống dài 2m. Dùng cho trẻ em

Cái

1000

75

Kẹp rốn

 Nhựa nguyên sinh, không chứa DEHP, không gây độc, không gây kích ứng. Gồm 2 phần nối với nhau bằng các khớp răng, màu trắng trong, cứng, nhẵn.
- Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O)

Cái

500

 

 

76

Ampu Bóp Bóng Người Lớn

800ml

Cái

10

77

Ampu Bóp Bóng sơ Sinh

150ml

Cái

10

78

Ampu Bóp Bóng trẻ em

350ml

Cái

5

79

Ống Chống Đông EDTA

12 x 75mm, nắp màu xanh dương

Cái

20000

80

Ống nghiệm Serum nắp đỏ

12 x 75mm, nắp màu đỏ

Cái

15000

81

Ống nghiệm trắng có nắp 5ml

Kích thước: 12 x 75mm, nhựa PP/PS, màu trắng

Cái

15000

82

Lam kính.

Kích thước: 25.4 x 76.2mm; Độ dày  1.2mm

Hộp

50

83

Đầu côn xanh các số

Được làm từ nhựa y tế PP

Cái

2000

84

Đầu côn vàng các số

Được làm từ nhựa y tế PP

Cái

2000

85

Giấy in nhiệt máy điện tim 6 cần

Giấy điện tim 6 cần 110mm x 140mm x 200 tờ

Xấp

1600

86

Giấy in nhiệt máy Mornitor Nihon kohden (10x5cm)

Kích thước: 50mm x 100mm x 300 tờ  (dạng xấp), có kẻ.

Xấp

5

87

Cáp điện tim cho máy điện tim 6 cần

Cáp điện tim tương thích với máy điện tim 6 cần  Model ECG-1250K

Cái

1

88

Điện cực hút điện

Tương thích với máy điện tim 6 cần

BỘ

1

89

Mũ trùm đầu y tế

Tiệt trùng

cái

2000

90

Giấy in nhiệt máy điện tim 3 cần

Giấy điện tim 3 cần : 63 * 30

Cuộn

200

91

Lọ đựng phân

Nhựa y tế trung tính,dung tích 50 ml. Có nhãn màu trắng.

Lọ

100

92

Cốc đờm

Chất liệu nhựa y tế, nắp có ren, có dán nhãn và vạch kẻ sẵn

Cái

500

93

Gel siêu âm

Gel trong, tan hoàn toàn trong nước, không có formaldehype.
Màu sắc: Màu xanh, không màu

Thùng

20

94

Bộ rửa dạ dày hệ thống kín

Bộ rửa dạ dày hệ thống kín cấu tạo gồm 1 túi đựng dịch vào, 1 túi đựng dịch ra, kết nối với chạc nối chữ T qua hệ thống dây dẫn

Bộ

200

95

Kim luồn nhựa số 22G

1.Catheter có cánh có cổng chất liệu ETFE. Phủ silicone toàn bộ chiều dài kim

2.Nòng kim làm bằng SUS 304, phủ silicone KF -0813

3. Chiều dài/Đường kính ngoài /Tốc độ dòng chảy:

22G: dài 25mm/ 0.85-0.949mm/ 36ml/min

4. Chịu được áp lực cao lên đến 300-330kPa

5. Van 1 chiều chất liệu Silicone Rubber ngăn máu chảy ngược. Có nút chặn khóa ren cuối kim

6. Buồng chứa máu làm từ Polypropylene(PP) phát hiện máu chảy nhanh

7. Tiệt trùng Gamma

Cái

6000

96

Dây hút nhớt, dịch, máu sản khoa ống lớn

Chất liêu: silicon Đã được tiệt trùng.

Mét

30

97

Cloramin B 25%

Cloramin B 25%

Kg

10

98

Gạc phẫu thuậtổ bụng (30x40cm), 6 lớp đã tiệt trùng có cản quang

Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm x 6 lớp vô trùng cản quang

Miếng

2000

99

Găng tay soát lòng tử cung

Chế tạo từ Latex cao su thiên nhiên, tiệt trùng. Gồm các số 6, 6,5, 7, 7,5

Đôi

100

100

Túi Lazer

Kích thước ≥ 18cm x 250cm

Cái

20

101

Chỉ Silk hoặc tương đương  2/0 kim tam giác

Chỉ phẫu thuật không tiêu tự nhiên Silk - 1 kim, đa sợi. Đường kính 2/0, dài 75 cm, phủ Wax / Silicon, màu đen

Kim làm bằng thép không gỉ Martensitic 420 (AISI 420).

Kim không mắt, kim Premium, công nghệ U-filo

 Đầu tam giác, dài 24 mm, bán kính cong kim 3/8C

Lực kéo đứt khi thắt nút (Lực căng của chỉ) tối thiểu 15 Newton (có thể vượt đến 250% so với yêu cầu của USP)

Lực liên kết giữa kim và chỉ tối thiểu 11 Newton (có thể vượt đến 140% so với yêu cầu của USP)

Sản phẩm được sản xuất tại Việt Nam

Tép

70

102

Chỉ Silk hoặc tương đương 2/0 đầu tròn

Chỉ phẫu thuật không tiêu tự nhiên Silk - 1 kim, đa sợi. Đường kính 2/0, dài 75 cm, phủ Wax / Silicon, màu đen

Kim làm bằng thép không gỉ Martensitic 420 (AISI 420).

Kim không mắt, kim Premium, công nghệ U-filo

Đầu tròn, dài 26 mm, bán kính cong kim 1/2C

Lực kéo đứt khi thắt nút (Lực căng của chỉ) tối thiểu 15 Newton (có thể vượt đến 250% so với yêu cầu của USP)

Lực liên kết giữa kim và chỉ tối thiểu 11 Newton (có thể vượt đến 140% so với yêu cầu của USP)

Sản phẩm được sản xuất tại Việt Nam

Tép

50

103

Chỉ Silk hoặc tương đương 3/0 kim tam giác

Chỉ phẫu thuật không tiêu tự nhiên Silk - 1 kim, đa sợi. Đường kính 3/0, dài 75 cm, phủ Wax / Silicon, màu đen

Kim làm bằng thép không gỉ Martensitic 420 (AISI 420).

Kim không mắt, kim Premium, công nghệ U-filo

Đầu tam giác, dài 26 mm, bán kính cong kim 3/8C

Lực kéo đứt khi thắt nút (Lực căng của chỉ) tối thiểu 9 Newton (có thể vượt đến 250% so với yêu cầu của USP)

Lực liên kết giữa kim và chỉ tối thiểu 6,8 Newton (có thể vượt đến 140% so với yêu cầu của USP)

Sản phẩm được sản xuất tại Việt Nam

Tép

50

104

Chỉ Silk hoặc tương đương 3/0 kim tròn

Chỉ phẫu thuật không tiêu tự nhiên Silk - 1 kim, đa sợi. Đường kính 3/0, dài 75 cm, phủ Wax / Silicon, màu đen

Kim làm bằng thép không gỉ Martensitic 420 (AISI 420).  

Kim không mắt, kim Premium, công nghệ U-filo

Đầu tròn, dài 26 mm, bán kính cong kim 1/2C

Lực kéo đứt khi thắt nút (Lực căng của chỉ) tối thiểu 9 Newton (có thể vượt đến 250% so với yêu cầu của USP)

Lực liên kết giữa kim và chỉ tối thiểu 6,8 Newton (có thể vượt đến 140% so với yêu cầu của USP)

Sản phẩm được sản xuất tại Việt Nam

Tép

50

105

Chỉ Vicryl số 1

Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp Polyglactin 910 - 1 kim, đa sợi, Polyglactin 910 (90% Glycolide acid, 10% Lactic acid)

Đường kính 1, dài 90 cm, phủ Polyglactin 370 + Calcium stearate, màu tím

Kim làm bằng thép không gỉ Martensitic 420 (AISI 420).

Kim không mắt, kim Premium, công nghệ U-filo

Kim tròn, dài 40 mm, bán kính cong kim 1/2C

Tan hoàn toàn trong 50 - 70 ngày

Lực kéo đứt của chỉ tối thiểu 38,0 Newton (có thể vượt đến 250% so với yêu cầu của USP)

Lực kéo đứt khi thắt nút (Lực căng của chỉ) tối thiểu 49,8 Newton (có thể vượt đến 140% so với yêu cầu của USP)

Lực liên kết kim và chỉ tối thiểu 17,6 Newton (có thể vượt đến 400% so với yêu cầu của USP)

Độ bền kéo: 21 ngày sau khi cấy ghép, duy trì xấp xỉ 57% độ bền đứt

Sản phẩm được sản xuất tại Việt Nam

Tép

300

106

Mask thanh quản các cỡ 1, 2, 3, 4, 5

Chất liệu: Mask bằng PVC mềm giảm tổn thương và giảm đau họng. Các số,

Cái

8

107

Mask gây mê các cỡ 0,1,2,3

Thân mask được làm từ nhựa PVC không độc hại. Vành mask chụp được làm từ 100% mũ cao su tự nhiên. Tiệt trùng

Cái

8

108

Lọ rỗng đựng hóa chất kèm thẻ nhựa mã hóa RFID

Tương thích cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp Plasma Smart 100. Có gắn thẻ RFID nhận diện thời hạn sử dụng.

Lọ

10

109

Giấy Tyvek tiệt trùng hoặc tương đương

Chất liệu giấy Tyvek - Chỉ thị màu phù hợp với phương pháp tiệt trùng

nhiệt độ cao - Kích thước : 250mm x 70 m

Cuộn

120

110

Tấm nilon trải dưới người bệnh nhân   1m*2,1m 

Kích thước: 1.2*2.1m. Chất liệu màng nhựa PE nhám, màu trắng sữa nguyên chất. Dày 0.06mm. - Tiệt trùng bằng khí EO. Gas

Cái

250

111

Phin lọc gắn dây thở

Vỏ ngoài nguyên liệu Polypropylene y tế cao cấp trong suốt dễ quan sát. Không có chất DEHP, mỏng nhẹ, màng lọc khuẩn màu trắng được dệt từ chất liệu lọc khuẩn, tích điện lưỡng cực.  Hiệu suất lọc khuẩn (BFE): ≥99,99998%; hiệu suất lọc vi rút (VFE): ≥99,99998%;

Cái

5

112

Bẫy nước dùng cho máy gây mê Flow C

tương thích với máy gây mê Flow C

Cái

1

113

Dây dẫn bẫy nước dùng cho máy gây mê Flow C

tương thích với máy gây mê Flow C

Cái

1

114

Vôi Soda

Can ≥4,5kg

Can

1

115

Tấm place dùng trong dao đốt điện

Sử dụng cho dao đốt điện

Cái

100

116

Đèn cực tím

kích thước: ≥120cm

Cái

12

117

Ống đặt nội khí quản các số không bóng

Chất liệu: Nhựa PVC  hoặc tương đương

Cái

4

118

Vòng đeo tay (màu vàng)

Chất liệu: Nhựa PVC hoặc tương đương

Cái

920

119

Vòng đeo tay (màu trắng)

Chất liệu: Nhựa PVC hoặc tương đương

Cái

6400

120

Vòng đeo tay (màu đỏ)

Chất liệu: Nhựa PVC hoặc tương đương

Cái

130

121

Vòng đeo tay (màu xanh)

Chất liệu: Nhựa PVC hoặc tương đương

Cái

500

122

Vòng đeo tay (màu hồng)

Chất liệu: Nhựa PVC hoặc tương đương

Cái

500

123

Nhiệt kế kẹp nách

Nhiệt kế thủy tinh

Cái

24

124

Nhiệt kế điện tử

 Dạng viết, 30s, tiếng beep, không thấm nước

Cái

10

125

Bông gòn viên

 Được làm từ 100% bông tự nhiên

Gói 1kg

100

126

Băng chỉ thị
tiếp xúc cho
gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước

Kích thước: 24mm x 55m, lớp keo không dính cao su, dính chắc phù hợp với nhiều loại vải bọc, giấy gói, plastic. Lớp nền có thể co giãn, có thể viết được lên trên hoặc dán nhãn bằng nhãn in sẵn.

Thùng
20 cuộn

120

127

Lưỡi dao đốt điện cao tần

 Tay dao đốt điện dùng trong phẩu thuật

Cái

10

128

chỉ Polyglactin 910 4/0

 Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp Polyglactin 910 - 1 kim, đa sợi, Polyglactin 910 (90% Glycolide acid, 10% Lactic acid)

Đường kính 4/0, dài 75 cm, phủ Polyglactin 370 + Calcium stearate, màu tím

Kim làm bằng thép không gỉ Martensitic 420 (AISI 420).

Kim không mắt, kim Premium, công nghệ U-filo

Kim tam giác, dài 16 mm, bán kính cong kim 3/8C

Tan hoàn toàn trong 50 - 70 ngày

Lực kéo đứt của chỉ tối thiểu 7,5 Newton (có thể vượt đến 250% so với yêu cầu của USP)

Lực kéo đứt khi thắt nút (Lực căng của chỉ) tối thiểu 9,32 Newton (có thể vượt đến 140% so với yêu cầu của USP)

Lực liên kết kim và chỉ tối thiểu 4,41 Newton (có thể vượt đến 400% so với yêu cầu của USP)

Độ bền kéo: 21 ngày sau khi cấy ghép, duy trì xấp xỉ 57% độ bền đứt

Tep

10

129

Sonde folley số 28

Số 28; Được sản xuất từ cao su thiên nhiên và được tráng qua silicon.

Có van cao su.

Được đóng gói trong từng túi riêng lẻ.

Cái

10

130

Thùng an toàn

 Dung tích 5 lít, Carton 3 lớp: cán màng PE

Cái

500

131

Cuvert for TC-Matrix, 250 cái/ thùng, 2,500 lỗ

 

"Cuvet dùng để chứa mẫu và hóa chất phản ứng dùng cho máy Sinh hoá tự động TC-Matrix.  Chính hãng: Teco Diagnostics – Mỹ

Kích thước ≥ 5 mm x 6mm x25mm

Dẫn quang 5 mm"

Cái

10000

132

 Giấy siêu âm

 

Kích cỡ: 110mm x 20m

Cuộn

20

133

Dụng cụ lấy dịch âm đạo

 lấy mẫu trong xét nghiệm

Bộ

100

134

Chỉ Nylon hoặc tương đương 3/0 kim tròn

Đường kính 3/0, dài 75cm, không phủ, màu đen.
Kim làm bằng thép không gỉ 420, đầu tam giác, dài 24mm, cong 3/8 vòng tròn, 1 kim.
Tiệt trùng bằng Ethylene oxyde.

Tép

500

135

Plastic Tube 5ml

 5ml

500 Cái / hộp

50

136

Phin lọc đo chức năng hô hấp ( Dùng cho máy Chest)

 Có cổng luer xoay và nắp lọc tĩnh điện

Sự kháng (tại 30LPM): 60PA

Không gian chết: 32ml

Thể tích ≥ 250-1500ml

Hiệu quả lọc vi khuẩn (BFE): 99,9%

Tiệt trùng bằng khí EO.

Tiêu chuẩn ISO13485, CE

Cái

1000

Tổng cộng: 136 Khoản

 

 

 

 

 

File đính kèm

    384.TTYT.signed.pdf